Enterprise Core Router CCR1016-12S-1S+

Enterprise Core Router CCR1016-12S-1S+

Thông số kỹ thuật

  • 1U rackmount

  • 12xSFP cage

  • 1xSFP+ cage

  • 16 cores x 1.2GHz CPU

  • 2GB RAM

  • LCD panel

  • Dual Power supplies

  • RouterOS L6

Enterprise Core Router CCR1036-8G-2S+EM

Enterprise Core Router CCR1036-8G-2S+EM


Thông số kỹ thuật

  • 1U rackmount

  • 8x Gigabit Ethernet

  • 2xSFP+ cages

  • 36 cores x 1.2GHz CPU

  • 8GB RAM

  • 41.5mpps fastpath

  • Up to 28Gbit/s throughput

  • RouterOS L6

  • Dual PSU


Router RB3011UiAS-RM

Router RB3011UiAS-RM

Thông số kỹ thuật

  • Mã sản phẩm: RB3011UiAS-RM

  • Cổng ethernet 100/1000GB 10

  • Jack :1

  • Cổng POE:1

  • Kích thước lưu trữ 128MB

  • Công suất tiêu thụ tối đa:10W

  • Hệ điều hành:Router OS

  • Mã sản phẩm: RB3011UiAS-RM

  • Cổng ethernet 100/1000GB 10

  • Jack :1

  • Cổng POE:1

  • Kích thước lưu trữ 128MB

  • Công suất tiêu thụ tối đa:10W

  • Hệ điều hành:Router OS

Router RB2011iL-IN

Router RB2011iL-IN


Thông số kỹ thuật

  • Mã sản phẩm: RB2011iL-IN

  • Cổng ethernet 100/100 GB :5

  • Cổng ethernet 10/100/100/1000GB: 5

  • Kích thước RAM:64MB

  • Jack :1

  • Bộ nhớ CPU:AR9344-DC3A

  • Cổng POE:8-30 V DC

  • Kích thước lưu trữ 128MB

  • Công suất tiêu thụ tối đa:6W

  • Hệ điều hành:Router OS


EdgeSwitch ES-16-150W

EdgeSwitch ES-16-150W

Thông số kỹ thuật

  • Cổng Gigabit RJ45 :        16

  • SFP :                                    2

  • Cổng console:                  1

  • Hiệu suất:                          18 Gbps

  • Nguồn tiêu thụ tối đa:      150W

  • Hỗ trợ POE + IEEE 802.3at / af và PoE thụ động 24V

  • Thiết kế : để trên bàn


EdgeSwitch ES-24-250W

EdgeSwitch ES-24-250W

Thông số kỹ thuật

  • Cổng Gigabit RJ45 :       24

  • SFP :                               2

  • Cổng console:                 1

  • Hiệu suất:                       26 Gbps

  • Công suất chuyển tiếp:  52 Gbps

  • Nguồn tiêu thụ tối đa:    250W

  • Hỗ trợ POE + IEEE 802.3at / af và Passive PoE 24V

  • Lắp đặt trên giá đở 1U

EdgeSwitch ES-24-500W

EdgeSwitch ES-24-500W


Thông số kỹ thuật

  • Cổng Gigabit RJ45 :       24

  • SFP :                               2

  • Cổng console:                 1

  • Hiệu suất:                       26 Gbps

  • Công suất chuyển tiếp:  52 Gbps

  • Nguồn tiêu thụ tối đa:    500W

  • Hỗ trợ POE + IEEE 802.3at / af và Passive PoE 24V

  • Lắp đặt trên giá đở 1U


Hệ Điều Hành EdgeOS

Hệ Điều Hành EdgeOS

Ứng dụng

Phần mềm EdgeOS cung cấp giao diện người dùng đồ hoạ trực quan, giúp cho tính năng định tuyến trở nên đơn giản trong việc cấu hình và giám sát. Nó còn tích hợp thêm giao diện dòng lệnh CLI ngay trong trình duyệt, cho phép truy cập vào tất cả các chức năng cấu hình nâng cao của các bộ định tuyến.

Tích hợp các tính năng

  • Dùng địa chỉ  IPv4/v6, DHCP client and server, định tuyến tinh VLANs, OSPF, RIP, BGP

  • Tường lửa (ACL-based and zone-based), NAT, QoS

  • Tạo mạng ảo (VPN) gồm các tính năng: IPsec, L2TP, OpenVPN, PPTP client and server

  • PPPoE client and server, cầu nối, liên kết, GRE,VRRP

  • Phân giải tên miền động (Dynamic DNS), DNS forwarding, DHCP relay


EdgeRouter Lite

EdgeRouter Lite

Thông số kỹ thuật:

  • Kích thước:200 x 90 x 30 mm

  • Cân nặng: 345 g

  • Nguồn: 12VDC,1A Power Adapter(Included)

  • Nguồn đầu vào: 9 to 24VDC Supported  Voltage Range

  • 1 nút reset

  • Bộ nhớ hệ thống: 512MB DDR2 RAM

  • Bộ nhớ flash: 2GB

  • Nhiệt độ hoạt động: ‑10 to 45°C

  • Độ ẩm cho phép: 90% Non‑Condensing

  • Cổng truyền dữ liệu:(3) 10 / 100 / 1000 Ethernet Ports


EdgeRouter PoE

EdgeRouter PoE


Thông số kỹ thuật 

  • 05 x Cổng Gigabit Routing .

  • 01 x  Cổng quản lý                                                       

  • Truyền 1.000.000 gói tin/ giây cho các gới 64-byte

  • 3Gbps cho gới 512 Byte

  • Nhỏ gọn, bao bọc bảo vệ bằng kim loại bền.

  • Treo tường hoặc để bàn


UniFi AP AC HD

UniFi AP AC HD

Thông số kỹ thuật:

  • Cổng kết nối:  10/100/1000  x  2 cổng

  • Công suất phát: Mạnh , 6-25dBm cho mỗi băng tần.

  • Anten tích hợp sẵn: Anten kép 4x4 Công nghệ MU-MIMO giảm tối đa độ trễ tín hiệu khi nhiều người dùng đồng thời, Anten tích hợp sẵn: MIMO 4x4 (2,4GHz)  & MIMO 4x4 ( 5GHz)

  • Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-enterprise, 802.11w/PMF

  • Hỗ trợ: VLAN theo chuẩn 802.1Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùng

  • Vùng phủ sóng/ Người dùng đồng thời: 700m2  không che chắn/ 500+ người

  • Phụ kiện: Nguồn PoE 48V, 0.5A, hổ trợ chuẩn 802.3at

  • Hỗ trợ roaming trơn chu.

  • Chế độ hoạt động: Access Point 

UniFi AC Mesh

UniFi AC Mesh


Thông số kỹ thuật:

  • Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (300 Mbps/ 2,4GHz và 867 Mbps/ 5GHz)

  • Tần số: 2.4 Ghz và 5.0 Ghz

  • Chế độ: AP, WDS, Mesh

  • Cổng kết nối:  10/100/1000  x  1 cổng

  • Công suất phát: Mạnh

  • Anten tích hợp sẵn: MIMO 2x2 (2,4GHz & 5GHz)

  • Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i

  • Hỗ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùng

  • Vùng phủ sóng/ Người dùng đồng thời: 1200m2  không che chắn/ 100 người

  • Phụ kiện: Nguồn PoE 24V, 0.5A


UniFi AC Mesh Pro

UniFi AC Mesh Pro



Thông số kỹ thuật:

  • Chuyên dụng: Trong nhà/ Ngoài trời

  • Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (450 Mbps/ 2,4GHz và 1300 Mbps/ 5GHz)

  • Tần số: 2.4 Ghz và 5.0 Ghz

  • Chế độ: AP, WDS, Mesh

  • Cổng kết nối:  10/100/1000  x  2 cổng

  • Công suất phát: Mạnh

  • Anten tích hợp sẵn: MIMO 3 x 3 (2,4GHz & 5GHz)

  • Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i

  • Hỗ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùng

  • Vùng phủ sóng/ Người dùng đồng thời: 2000m2  không che chắn/ 100 người

  • Phụ kiện: Nguồn PoE 48V, 0.5A hoặc 802.3af



UniFi AP AC Lite

UniFi AP AC Lite

Thông số kỹ thuật:

  • Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (300 Mbps/ 2,4GHz và 867 Mbps/ 5GHz)

  • Tần số: 2.4 Ghz và 5.0 Ghz

  • Chế độ: AP, WDS.

  • Cổng kết nối:  10/100/1000  x  1 cổng

  • Công suất phát: Mạnh

  • Anten tích hợp sẵn: MIMO 2x2 (2,4GHz/ 5GHz)

  • Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i

  • Hỗ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùng

  • Vùng phủ sóng/ Người dùng đồng thời: 700m2  không che chắn/ 100 người

  • Phụ kiện: Nguồn PoE 24V, 0.5A 

UniFi AP AC PRO

UniFi AP AC PRO


Thông số kỹ thuật:

  • Hỗ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùng

  • Tần số: 2.4 Ghz và 5.0 Ghz

  • Chế độ: AP, WDS.

  • Cổng kết nối:  10/100/1000  x  2 cổng

  • Cổng USB : 1 cổng

  • Công suất phát: Mạnh

  • Anten tích hợp sẵn: MIMO 3x3 (2,4GHz/ 5GHz)

  • Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i

  • Vùng phủ sóng/ Người dùng đồng thời: 700m2  không che chắn/ 100 người

  • Phụ kiện: Nguồn PoE 48V, 0.5A, hổ trợ chuẩn 802.3af/at 

  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT


UniFi NanoHD

UniFi NanoHD



Thông số kỹ thuật :

  • Chuẩn: 802.11 ac Wave 2 mới nhất, chuẩn 802.11 a/b/g/n/ac (300 Mbps/ 2,4GHz và 1733 Mbps/ 5GHz)

  • Cổng kết nối:  10/100/1000  x  1 cổng

  • Công suất phát: Mạnh ,

  • Anten tích hợp sẵn:: MIMO 2x2 (2,4GHz)  & MIMO 4x4 ( 5GHz)

  • Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-enterprise, 802.11w/PMF

  • Hỗ trợ: VLAN theo chuẩn 802.1Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùng

  • Vùng phủ sóng/ Người dùng đồng thời: 400m2  không che chắn/ 125+ người

  • Nguồn PoE: Hổ trợ chuẩn 802.3af

  • Hỗ trợ roaming trơn chu.

  • Chế độ hoạt động: Access Point